Xem mệnh tuổi màu sắc tương sinh ngũ hành theo năm sinh

Ngũ hành gồm 5 mệnh: Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ và ứng theo mối quan hệ tương sinh, tương khắc tùy theo từng mệnh. Dựa vào năm sinh, ta có thể xem mệnh tuổi biết được mình thuộc mệnh gì để có thể hiểu sâu rõ hơn về nét tính cách ứng trên mỗi mệnh.

Năm sinhTuổi âm lịchNgũ hànhGiải nghĩaMàu tương sinhMàu tương hợp
1930Canh NgọThổ +Lộ Bàng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1931Tân MùiThổ –Lộ Bàng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1932Nhâm ThânKim +Kiếm Phong KimVàng, NâuTrắng, Xám
1933Quý DậuKim –Kiếm Phong KimVàng, NâuTrắng, Xám
1934Giáp TuấtHỏa +Sơn Đầu HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1935Ất HợiHỏa –Sơn Đầu HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1936Bính TýThủy +Giản Hạ ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1937Đinh SửuThủy –Giản Hạ ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1938Mậu DầnThổ +Thành Đầu ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1939Kỷ MãoThổ –Thành Đầu ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1940Canh ThìnKim +Bạch Lạp KimVàng, NâuTrắng, Xám
1941Tân TỵKim –Bạch Lạp KimVàng, NâuTrắng, Xám
1942Nhâm NgọMộc +Dương Liễu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1943Quý MùiMộc –Dương Liễu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1944Giáp ThânThủy +Tuyền Trung ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1945Ất DậuThủy –Tuyền Trung ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1946Bính TuấtThổ +Ốc Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1947Đinh HợiThổ –Ốc Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1948Mậu TýHỏa +Thích Lịch HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1949Kỷ SửuHỏa –Thích Lịch HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1950Canh DầnMộc +Tùng Bách MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1951Tân MãoMộc –Tùng Bách MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1952Nhâm ThìnThủy +Trường Lưu ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1953Quý TỵThủy –Trường Lưu ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1954Giáp NgọKim +Sa Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
1955Ất MùiKim –Sa Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
1956Bính ThânHỏa +Sơn Hạ HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1957Đinh DậuHỏa –Sơn Hạ HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1958Mậu TuấtMộc +Bình Địa MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1959Kỷ HợiMộc –Bình Địa MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1960Canh TýThổ +Bích Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1961Tân SửuThổ –Bích Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1962Nhâm DầnKim +Kim Bạch KimVàng, NâuTrắng, Xám
1963Quý MãoKim –Kim Bạch KimVàng, NâuTrắng, Xám
1964Giáp ThìnHỏa +Phú Đăng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1965Ất TỵHỏa –Phú Đăng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1966Bính NgọThủy +Thiên Hà ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1967Đinh MùiThủy –Thiên Hà ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1968Mậu ThânThổ +Đại Trạch ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1969Kỷ DậuThổ –Đại Trạch ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1970Canh TuấtKim +Thoa Xuyến KimVàng, NâuTrắng, Xám
1971Tân HợiKim –Thoa Xuyến KimVàng, NâuTrắng, Xám
1972Nhâm TýMộc +Tang Đố MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1973Quý SửuMộc –Tang Đố MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1974Giáp DầnThủy +Đại Khe ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1975Ất MãoThủy –Đại Khe ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1976Bính ThìnThổ +Sa Trung ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1977Đinh TỵThổ –Sa Trung ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1978Mậu NgọHỏa +Thiên Thượng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1979Kỷ MùiHỏa –Thiên Thượng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1980Canh ThânMộc +Thạch Lựu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1981Tân DậuMộc –Thạch Lựu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1982Nhâm TuấtThủy +Đại Hải ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1983Quý HợiThủy –Đại Hải ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1984Giáp TýKim +Hải Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
1985Ất SửuKim –Hải Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
1986Bính DầnHỏa +Lư Trung HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1987Đinh MãoHỏa –Lư Trung HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1988Mậu ThìnMộc +Đại Lâm MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1989Kỷ TỵMộc –Đại Lâm MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
1990Canh NgọThổ +Lộ Bàng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1991Tân MùiThổ –Lộ Bàng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1992Nhâm ThânKim +Kiếm Phong KimVàng, NâuTrắng, Xám
1993Quý DậuKim –Kiếm Phong KimVàng, NâuTrắng, Xám
1994Giáp TuấtHỏa +Sơn Đầu HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1995Ất HợiHỏa –Sơn Đầu HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
1996Bính TýThủy +Giản Hạ ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1997Đinh SửuThủy –Giản Hạ ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
1998Mậu DầnThổ +Thành Đầu ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
1999Kỷ MãoThổ –Thành Đầu ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2000Canh ThìnKim +Bạch Lạp KimVàng, NâuTrắng, Xám
2001Tân TỵKim –Bạch Lạp KimVàng, NâuTrắng, Xám
2002Nhâm NgọMộc +Dương Liễu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2003Quý MùiMộc –Dương Liễu MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2004Giáp ThânThủy +Tuyền Trung ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2005Ất DậuThủy –Tuyền Trung ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2006Bính TuấtThổ +Ốc Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2007Đinh HợiThổ –Ốc Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2008Mậu TýHỏa +Thích Lịch HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2009Kỷ SửuHỏa –Thích Lịch HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2010Canh DầnMộc +Tùng Bách MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2011Tân MãoMộc –Tùng Bách MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2012Nhâm ThìnThủy +Trường Lưu ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2013Quý TỵThủy –Trường Lưu ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2014Giáp NgọKim +Sa Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
2015Ất MùiKim –Sa Trung KimVàng, NâuTrắng, Xám
2016Bính ThânHỏa +Sơn Hạ HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2017Đinh DậuHỏa –Sơn Hạ HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2018Mậu TuấtMộc +Bình Địa MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2019Kỷ HợiMộc –Bình Địa MộcĐen, Khói, Xanh dươngXanh lá
2020Canh TýThổ +Bích Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2021Tân SửuThổ –Bích Thượng ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2022Nhâm DầnKim +Kim Bạch KimVàng, NâuTrắng, Xám
2023Quý MãoKim –Kim Bạch KimVàng, NâuTrắng, Xám
2024Giáp ThìnHỏa +Phú Đăng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2025Ất TỵHỏa –Phú Đăng HỏaXanh láĐỏ, Hồng, Tím
2026Bính NgọThủy +Thiên Hà ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2027Đinh MùiThủy –Thiên Hà ThủyTrắng, XámĐen, Khói, Xanh dương
2028Mậu ThânThổ +Đại Trạch ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2029Kỷ DậuThổ –Đại Trạch ThổĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu
2030Canh TuấtKim +Thoa Xuyến KimVàng, NâuTrắng, Xám

Ứng với việc lựa chọn vòng tay phong thủy phù hợp theo mệnh sẽ giúp mang lại sự hòa hợp giữa con người với thiên nhiên, tương sinh với sức mạnh của trời đất, giúp thu hút năng lượng không gian và đem lại sức khỏe, may mắn, tài lộc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.